Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2011

Thứ Tư, ngày 7/10 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão.

Dương lịch 2 Tháng 11, 2011 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Mão
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/11/2011 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/2011 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2555 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/2011

Ngày 2/11/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/11/2011 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Tân Mão (7/10/2011 âm lịch).

Ngày 2/11/2011 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 2/11/2011 là thứ mấy?

Ngày 2/11/2011 là thứ tư.

Ngày 2/11/2011 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/11/2011

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›