Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2046

Thứ Hai, ngày 23/12 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 1, 2046 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Tất

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/1/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/2046

Ngày 29/1/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/1/2046 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Ất Sửu (23/12/2045 âm lịch).

Ngày 29/1/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 29/1/2046 là thứ mấy?

Ngày 29/1/2046 là thứ hai.

Ngày 29/1/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/1/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›