Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2149

Thứ Hai, ngày 24/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2149 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/7/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2149

Ngày 28/7/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/7/2149 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (24/6/2149 âm lịch).

Ngày 28/7/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 28/7/2149 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2149 là thứ hai.

Ngày 28/7/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›