Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2149

Thứ Tư, ngày 12/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 7, 2149 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/7/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/2149

Ngày 16/7/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/7/2149 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (12/6/2149 âm lịch).

Ngày 16/7/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/7/2149 là thứ mấy?

Ngày 16/7/2149 là thứ tư.

Ngày 16/7/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›