Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1964

Thứ Ba, ngày 20/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1964 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/7/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1964

Ngày 28/7/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/7/1964 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Giáp Thìn (20/6/1964 âm lịch).

Ngày 28/7/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/7/1964 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1964 là thứ ba.

Ngày 28/7/1964 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1964

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›