Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1964

Thứ Hai, ngày 12/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 20 Tháng 7, 1964 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/7/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 20/7/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/7/1964

Ngày 20/7/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/7/1964 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Giáp Thìn (12/6/1964 âm lịch).

Ngày 20/7/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/7/1964 là thứ mấy?

Ngày 20/7/1964 là thứ hai.

Ngày 20/7/1964 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/7/1964

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›