Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2009

Chủ Nhật, ngày 6/5 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 6, 2009 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Hư

  • Ngày Gia đình Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/6/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 28/6/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/6/2009

Ngày 28/6/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/6/2009 dương lịch là ngày 6 tháng Năm (nhuận) năm Kỷ Sửu (6/5/2009 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 28/6/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/2009 là thứ mấy?

Ngày 28/6/2009 là chủ nhật.

Ngày 28/6/2009 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/6/2009

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›