Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2007

Thứ Năm, ngày 14/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 6, 2007 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Đẩu

  • Ngày Gia đình Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/6/2007 hợp làm việc gì?

Ngày 28/6/2007 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2551 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/6/2007

Ngày 28/6/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/6/2007 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Đinh Hợi (14/5/2007 âm lịch).

Ngày 28/6/2007 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/2007 là thứ mấy?

Ngày 28/6/2007 là thứ năm.

Ngày 28/6/2007 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/6/2007

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›