Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 2007

Thứ Ba, ngày 5/5 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 19 Tháng 6, 2007 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Dực

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/6/2007 hợp làm việc gì?

Ngày 19/6/2007 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2551 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/6/2007

Ngày 19/6/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 19/6/2007 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Đinh Hợi (5/5/2007 âm lịch).

Ngày 19/6/2007 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 19/6/2007 là thứ mấy?

Ngày 19/6/2007 là thứ ba.

Ngày 19/6/2007 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/6/2007

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›