Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 16/1 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chẩn
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Tư, ngày 28/2/2029 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (16/1/2029 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 28/2/2029 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.