Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1971

Chủ Nhật, ngày 4/2 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1971 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/2/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1971

Ngày 28/2/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/2/1971 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Tân Hợi (4/2/1971 âm lịch).

Ngày 28/2/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/2/1971 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1971 là chủ nhật.

Ngày 28/2/1971 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1971

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›