Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 2037

Thứ Hai, ngày 22/11 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 12, 2037 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/12/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 28/12/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/12/2037

Ngày 28/12/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/12/2037 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Đinh Tỵ (22/11/2037 âm lịch).

Ngày 28/12/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 28/12/2037 là thứ mấy?

Ngày 28/12/2037 là thứ hai.

Ngày 28/12/2037 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/12/2037

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›