Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 2037

Thứ Năm, ngày 18/11 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 24 Tháng 12, 2037 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Giác

  • Đêm Giáng sinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/12/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 24/12/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/12/2037

Ngày 24/12/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 24/12/2037 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Đinh Tỵ (18/11/2037 âm lịch).

Ngày 24/12/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Đêm Giáng sinh.

Ngày 24/12/2037 là thứ mấy?

Ngày 24/12/2037 là thứ năm.

Ngày 24/12/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/12/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›