Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 23/10 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Tư, ngày 28/11/2029 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Kỷ Dậu (23/10/2029 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 28/11/2029 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.