Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/11/2029 (6/10 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 6/10 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2029 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Mười (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2029

Ngày 11/11/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/11/2029 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Kỷ Dậu (6/10/2029 âm lịch).

Ngày 11/11/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/11/2029 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2029 là chủ nhật.

Ngày 11/11/2029 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/2029

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.