Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1964

Thứ Bảy, ngày 25/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1964 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1964

Ngày 28/11/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/11/1964 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Giáp Thìn (25/10/1964 âm lịch).

Ngày 28/11/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/11/1964 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1964 là thứ bảy.

Ngày 28/11/1964 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1964

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›