Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1931

Thứ Bảy, ngày 19/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1931 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1931 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1931 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1931

Ngày 28/11/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/11/1931 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Tân Mùi (19/10/1931 âm lịch).

Ngày 28/11/1931 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/11/1931 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1931 là thứ bảy.

Ngày 28/11/1931 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1931

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›