Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 2014

Thứ Ba, ngày 5/9 (nhuận) âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 10, 2014 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Chín (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/10/2014 hợp làm việc gì?

Ngày 28/10/2014 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2558 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/10/2014

Ngày 28/10/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/10/2014 dương lịch là ngày 5 tháng Chín (nhuận) năm Giáp Ngọ (5/9/2014 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 28/10/2014 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/10/2014 là thứ mấy?

Ngày 28/10/2014 là thứ ba.

Ngày 28/10/2014 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/10/2014

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›