Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2014

Thứ Sáu, ngày 17/9 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 10, 2014 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Ngưu

  • Ngày Giải phóng Thủ đô

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/10/2014 hợp làm việc gì?

Ngày 10/10/2014 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2558 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/10/2014

Ngày 10/10/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/10/2014 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Giáp Ngọ (17/9/2014 âm lịch).

Ngày 10/10/2014 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/2014 là thứ mấy?

Ngày 10/10/2014 là thứ sáu.

Ngày 10/10/2014 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/10/2014

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›