Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1963

Thứ Hai, ngày 12/9 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Dương lịch 28 Tháng 10, 1963 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/10/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 28/10/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/10/1963

Ngày 28/10/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/10/1963 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Quý Mão (12/9/1963 âm lịch).

Ngày 28/10/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/10/1963 là thứ mấy?

Ngày 28/10/1963 là thứ hai.

Ngày 28/10/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/10/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›