Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 1963

Thứ Bảy, ngày 10/9 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Dương lịch 26 Tháng 10, 1963 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/10/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 26/10/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/10/1963

Ngày 26/10/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/10/1963 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Quý Mão (10/9/1963 âm lịch).

Ngày 26/10/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/10/1963 là thứ mấy?

Ngày 26/10/1963 là thứ bảy.

Ngày 26/10/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/10/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›