Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2045

Thứ Năm, ngày 14/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 7, 2045 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Giác

  • Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/7/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 27/7/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/7/2045

Ngày 27/7/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/7/2045 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Ất Sửu (14/6/2045 âm lịch).

Ngày 27/7/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.

Ngày 27/7/2045 là thứ mấy?

Ngày 27/7/2045 là thứ năm.

Ngày 27/7/2045 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/7/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›