Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2045

Thứ Ba, ngày 5/6 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 7, 2045 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/7/2045 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 18/7/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/2045

Ngày 18/7/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/7/2045 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Ất Sửu (5/6/2045 âm lịch).

Ngày 18/7/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/7/2045 là thứ mấy?

Ngày 18/7/2045 là thứ ba.

Ngày 18/7/2045 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/7/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›