Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2042

Chủ Nhật, ngày 11/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 27 Tháng 7, 2042 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Bính Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tinh

  • Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/7/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 27/7/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2586 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/7/2042

Ngày 27/7/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/7/2042 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Nhâm Tuất (11/6/2042 âm lịch).

Ngày 27/7/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.

Ngày 27/7/2042 là thứ mấy?

Ngày 27/7/2042 là chủ nhật.

Ngày 27/7/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/7/2042

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›