Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2042

Thứ Ba, ngày 14/5 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 7, 2042 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Canh Tý
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/7/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2586 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/2042

Ngày 1/7/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/7/2042 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Nhâm Tuất (14/5/2042 âm lịch).

Ngày 1/7/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 1/7/2042 là thứ mấy?

Ngày 1/7/2042 là thứ ba.

Ngày 1/7/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/7/2042

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›