Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2005

Thứ Tư, ngày 22/6 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 7, 2005 Thứ Tư
Âm lịch 22 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Cơ

  • Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/7/2005 hợp làm việc gì?

Ngày 27/7/2005 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/7/2005

Ngày 27/7/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/7/2005 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Ất Dậu (22/6/2005 âm lịch).

Ngày 27/7/2005 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.

Ngày 27/7/2005 là thứ mấy?

Ngày 27/7/2005 là thứ tư.

Ngày 27/7/2005 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/7/2005

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›