Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2005

Thứ Bảy, ngày 11/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 7, 2005 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/2005 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/2005 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/2005

Ngày 16/7/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/7/2005 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Ất Dậu (11/6/2005 âm lịch).

Ngày 16/7/2005 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 16/7/2005 là thứ mấy?

Ngày 16/7/2005 là thứ bảy.

Ngày 16/7/2005 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/7/2005

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›