Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/6/2024 (22/5 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 22/5 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 27 Tháng 6, 2024 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/6/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 27/6/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/6/2024

Ngày 27/6/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/6/2024 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Giáp Thìn (22/5/2024 âm lịch).

Ngày 27/6/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 27/6/2024 là thứ mấy?

Ngày 27/6/2024 là thứ năm.

Ngày 27/6/2024 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/6/2024

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.