Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/6/2024 (18/5 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 18/5 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 6, 2024 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/6/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 23/6/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/6/2024

Ngày 23/6/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/6/2024 dương lịch là ngày 18 tháng Năm năm Giáp Thìn (18/5/2024 âm lịch).

Ngày 23/6/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/6/2024 là thứ mấy?

Ngày 23/6/2024 là chủ nhật.

Ngày 23/6/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/6/2024

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.