Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2000

Thứ Hai, ngày 22/2 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 27 Tháng 3, 2000 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/3/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 27/3/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/3/2000

Ngày 27/3/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/3/2000 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Canh Thìn (22/2/2000 âm lịch).

Ngày 27/3/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 27/3/2000 là thứ mấy?

Ngày 27/3/2000 là thứ hai.

Ngày 27/3/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/3/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›