Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 2040

Thứ Bảy, ngày 22/9 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân.

Dương lịch 27 Tháng 10, 2040 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/10/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 27/10/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2584 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/10/2040

Ngày 27/10/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/10/2040 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Canh Thân (22/9/2040 âm lịch).

Ngày 27/10/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 27/10/2040 là thứ mấy?

Ngày 27/10/2040 là thứ bảy.

Ngày 27/10/2040 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/10/2040

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›