Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2040

Thứ Tư, ngày 5/9 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân.

Dương lịch 10 Tháng 10, 2040 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Bích

  • Ngày Giải phóng Thủ đô

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/10/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 10/10/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/10/2040

Ngày 10/10/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/10/2040 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Canh Thân (5/9/2040 âm lịch).

Ngày 10/10/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/2040 là thứ mấy?

Ngày 10/10/2040 là thứ tư.

Ngày 10/10/2040 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/10/2040

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›