Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2038

Thứ Tư, ngày 23/12 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 27 Tháng 1, 2038 Thứ Tư
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Cơ

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/1/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/2038

Ngày 27/1/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/1/2038 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (23/12/2037 âm lịch).

Ngày 27/1/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 27/1/2038 là thứ mấy?

Ngày 27/1/2038 là thứ tư.

Ngày 27/1/2038 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/1/2038

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›