Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2038

Thứ Sáu, ngày 18/12 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 22 Tháng 1, 2038 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/1/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 22/1/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/1/2038

Ngày 22/1/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/1/2038 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (18/12/2037 âm lịch).

Ngày 22/1/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 22/1/2038 là thứ mấy?

Ngày 22/1/2038 là thứ sáu.

Ngày 22/1/2038 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/1/2038

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›