Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2042

Thứ Bảy, ngày 7/3 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 4, 2042 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/4/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2585 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/2042

Ngày 26/4/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/4/2042 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Nhâm Tuất (7/3/2042 âm lịch).

Ngày 26/4/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 26/4/2042 là thứ mấy?

Ngày 26/4/2042 là thứ bảy.

Ngày 26/4/2042 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/4/2042

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›