Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2042

Thứ Ba, ngày 3/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 22 Tháng 4, 2042 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Canh Dần
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Thất

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 22/4/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 22/4/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/4/2042

Ngày 22/4/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/4/2042 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Nhâm Tuất (3/3/2042 âm lịch).

Ngày 22/4/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 22/4/2042 là thứ mấy?

Ngày 22/4/2042 là thứ ba.

Ngày 22/4/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/4/2042

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›