Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 26/10/2032 (23/9 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 23/9 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 26 Tháng 10, 2032 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/10/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 26/10/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/10/2032

Ngày 26/10/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/10/2032 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Nhâm Tý (23/9/2032 âm lịch).

Ngày 26/10/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 26/10/2032 là thứ mấy?

Ngày 26/10/2032 là thứ ba.

Ngày 26/10/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/10/2032

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.