Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 2032

Chủ Nhật, ngày 14/9 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 17 Tháng 10, 2032 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/10/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 17/10/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/10/2032

Ngày 17/10/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/10/2032 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Nhâm Tý (14/9/2032 âm lịch).

Ngày 17/10/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 17/10/2032 là thứ mấy?

Ngày 17/10/2032 là chủ nhật.

Ngày 17/10/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/10/2032

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.