Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 8/9 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Tâm
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Hai, ngày 11/10/2032 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Nhâm Tý (8/9/2032 âm lịch).
Đây là ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 11/10/2032 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.