Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 2051

Thứ Hai, ngày 23/11 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 12, 2051 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Tất

  • Lễ Giáng sinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/12/2051 hợp làm việc gì?

Ngày 25/12/2051 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/12/2051

Ngày 25/12/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/12/2051 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Tân Mùi (23/11/2051 âm lịch).

Ngày 25/12/2051 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/2051 là thứ mấy?

Ngày 25/12/2051 là thứ hai.

Ngày 25/12/2051 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/12/2051

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›