Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 2044

Chủ Nhật, ngày 7/11 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý.

Dương lịch 25 Tháng 12, 2044 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Hư

  • Lễ Giáng sinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/12/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 25/12/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/12/2044

Ngày 25/12/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/12/2044 dương lịch là ngày 7 tháng Mười một năm Giáp Tý (7/11/2044 âm lịch).

Ngày 25/12/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/2044 là thứ mấy?

Ngày 25/12/2044 là chủ nhật.

Ngày 25/12/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/12/2044

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›