Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2044

Thứ Sáu, ngày 7/10 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý.

Dương lịch 25 Tháng 11, 2044 Thứ Sáu
Âm lịch 7 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/11/2044 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)

Ngày 25/11/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/11/2044

Ngày 25/11/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/11/2044 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Giáp Tý (7/10/2044 âm lịch).

Ngày 25/11/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/11/2044 là thứ mấy?

Ngày 25/11/2044 là thứ sáu.

Ngày 25/11/2044 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/11/2044

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›