Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 4/9 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Dương lịch 25 Tháng 10, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/10/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 25/10/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/10/1968

Ngày 25/10/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/10/1968 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Mậu Thân (4/9/1968 âm lịch).

Ngày 25/10/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/10/1968 là thứ mấy?

Ngày 25/10/1968 là thứ sáu.

Ngày 25/10/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/10/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›