Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2003

Thứ Bảy, ngày 23/12 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 1, 2003 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Chạp (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Vị

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/1/2003 hợp làm việc gì?

Ngày 25/1/2003 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2546 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/1/2003

Ngày 25/1/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/1/2003 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ (23/12/2002 âm lịch).

Ngày 25/1/2003 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 25/1/2003 là thứ mấy?

Ngày 25/1/2003 là thứ bảy.

Ngày 25/1/2003 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/1/2003

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›