Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2042

Thứ Sáu, ngày 3/1 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 24 Tháng 1, 2042 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Giêng (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Ngưu

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/1/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 24/1/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2585 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/1/2042

Ngày 24/1/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/1/2042 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Nhâm Tuất (3/1/2042 âm lịch).

Ngày 24/1/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 24/1/2042 là thứ mấy?

Ngày 24/1/2042 là thứ sáu.

Ngày 24/1/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/1/2042

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›