Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 30/7 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 23 Tháng 8, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/8/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 23/8/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/8/1968

Ngày 23/8/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/8/1968 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Mậu Thân (30/7/1968 âm lịch).

Ngày 23/8/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/8/1968 là thứ mấy?

Ngày 23/8/1968 là thứ sáu.

Ngày 23/8/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/8/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›