Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1968

Thứ Tư, ngày 21/7 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1968 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1968

Ngày 14/8/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/8/1968 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Mậu Thân (21/7/1968 âm lịch).

Ngày 14/8/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/8/1968 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1968 là thứ tư.

Ngày 14/8/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›