Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2084

Chủ Nhật, ngày 21/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 7, 2084 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/2084 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/2084 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/2084

Ngày 23/7/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/7/2084 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Giáp Thìn (21/6/2084 âm lịch).

Ngày 23/7/2084 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/7/2084 là thứ mấy?

Ngày 23/7/2084 là chủ nhật.

Ngày 23/7/2084 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/2084

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›