Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2084

Thứ Năm, ngày 11/6 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 7, 2084 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/7/2084 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/2084 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/2084

Ngày 13/7/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/7/2084 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Giáp Thìn (11/6/2084 âm lịch).

Ngày 13/7/2084 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 13/7/2084 là thứ mấy?

Ngày 13/7/2084 là thứ năm.

Ngày 13/7/2084 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/7/2084

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›