Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 2052

Chủ Nhật, ngày 27/5 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 23 Tháng 6, 2052 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Năm (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/6/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 23/6/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/6/2052

Ngày 23/6/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/6/2052 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Nhâm Thân (27/5/2052 âm lịch).

Ngày 23/6/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/6/2052 là thứ mấy?

Ngày 23/6/2052 là chủ nhật.

Ngày 23/6/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/6/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›